| thuận vợ thuận chồng | Vợ chồng hòa thuận, hợp ý nhau. |
| thuận vợ thuận chồng | ng Nói vợ chồng hoà thuận: Thuận vợ thuận chồng tát bể Đông cũng cạn (cd). |
| thuận vợ thuận chồng |
|
| Có đôi về ở với nhau rồi , tthuận vợ thuận chồngrủ nhau đi tát biển Đông thì cảm ơn ông , nhưng cơm không lành canh không ngọt thì lôi tên ông ra mà rủa. |
| Trong showbiz Việt có không ít những gia đình hạnh phúc , tthuận vợ thuận chồngkhiến nhiều người ngưỡng mộ. |
| Không chỉ tthuận vợ thuận chồngchia sẻ việc gia đình , họ còn là những người bạn tâm giao trong công việc , nghệ thuật. |
* Từ tham khảo:
- thuật
- thuật
- thuật giải
- thuật ngữ
- thuật ngữ học
- thuật sĩ