Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuần lại
dt. Quan-lại thuần-lương, quan thanh liêm hiền lành.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sè sè
-
sè sẽ
-
sè sẹt
-
sẻ
-
sẻ
-
sẻ áo nhường cơm
* Tham khảo ngữ cảnh
Qua hai mùa bắp và trỉa đậu , mấy đám đất miễu đã
thuần lại
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuần lại
* Từ tham khảo:
- sè sè
- sè sẽ
- sè sẹt
- sẻ
- sẻ
- sẻ áo nhường cơm