| thua xa | đt. Kém đàng kia rất xa về tài, về tiền hay về thế-lực. |
| Tôi tiếc ở đây người ta không xài cà cuống thịt , phảí chi có những người đến mùa đi bắt đem về luộc lên để cho các bợm nhậu đưa cay , dám chắc xí quách , lỗ tai heo , khô nai , khô cá thiều , thịt bò lúc lắc đêthua xa xa một nước. |
| Nhà nó tuềnh toàng , vách tre mái lá , thua xa căn nhà gạch của tôi. |
Hạt Tiêu phồng má : Chè thua xa bò bía. |
| Tôi từng nghe thơ vịnh Hữu Ước Bia cỏ thuốc lào đời dân dã/ Tướng mà như thế lính thua xa. |
| Nhan sắc và kể cả công việc đều tthua xaMai. |
| Vòng này , khi nhận thấy yếu tố tiềm năng giọng hát và nội lực Han Sara rõ ràng tthua xaHuyền Dung thì lại quay ra lựa chọn thí sinh dựa vào sự thành công của phần dự thi ! |
* Từ tham khảo:
- xuôi xuôi
- xuộm
- xuồngl
- xuồng
- xuồng ba lá
- xuồng bẹ chín