| thừa thời | đt. X. Tùy thời. |
| Em cũng thừa thời gian nhưng phải ngồi xem lại , con gái bỏ ra sớm quá không tiện ". |
| Em cũng thừa thời gian nhưng phải ngồi xem lại , con gái bỏ ra sớm quá không tiện". |
| Còn bố mẹ chồng cô thừa thời gian để ngủ nhưng giấc ngủ tìm đến họ lại quá đỗi khó khăn. |
| Một trong những nàng Ngũ Độc đầu tiên của server S131 Trong khi đám độc trùng gây rối loạn , rỉa máu đối phương , Ngũ Độc có tthừa thờigian và không gian để rải độc công , gài hiệu ứng tàn phế. |
| Nhiều người cho rằng anh là một người nhanh trí và biết nắm bắt cơ hội , tuy nhiên không ít người cho rằng Garcia là một kẻ cơ hội và tthừa thờigian. |
| Tôi lại có điều kiện tiếp xúc với nhiều nông dân , nhiều công chức nhà nước... Nông dân thì nhiều người kém hiểu biết , thiếu kỹ thuật nhưng họ đôi khi lại tthừa thờigian vào những lúc nông nhàn. |
* Từ tham khảo:
- xuân-dung
- xuân-đài
- xuân-hoạ
- xuân-huy
- xuân-kỳ
- xuân-lan