| xuân đài | dt. Đài để thưởng xuân. // (B) Đời thái-bình, thịnh-vượng. |
| Xuân Đài | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ) |
| Mà nghĩa quân thì thiếu ngựa khỏe , đa số phải đi chân đất để giải phóng các vùng phía bắc Sa Huỳnh và phía nam vịnh xuân đài. |
| Mùa đông năm ngoái , quân ngũ dinh đã lần mò ra đến tận hòn Khói , và hiện nay Tống Phúc Hợp lấn dần ra đến gần vịnh xuân đài. |
Một lần nữa , ông giáo thất vọng vì Đông cung ! Trong cuộc hội kiến , Nhạc dùng giọng đanh thép giận dữ bảo Dương : Xin báo cho Ngài một tin quan trọng , đáng mừng hay đáng buồn là tùy ở Ngài : Chúng tôi vừa nhận được tin Tống Phúc Hợp đã chiếm xuân đài. |
| Tôi cũng đủ trí khôn để đoán được ! Tống Phúc Hợp đã từ Hòn Khói kéo ra xuân đài. |
| Ông giáo bất nhẫn không dám nhìn khuôn mặt bạc nhược thất thần như mặt tử thi ấy ! * * * Nửa tháng sau lại có tin quân Tống Phúc Hợp bắt đầu rời xuân đài tiến ra phủ Phú Yên (bấy giờ đóng tại sông Cầu). |
| Quân bộ của Hợp ở xuân đài , quân thủy ở vũng Lấm cứ lấn dần ra phía Qui Nhơn , uy hiếp phủ Phú Yên tại sông Cầu. |
* Từ tham khảo:
- đấu trường
- đấu vòng loại
- đấu vòng tròn
- đấu xảo
- đậu
- đậu