| thừa nhàn | trt. Nhân rảnh-rỗi, nhân khi thong-thả. |
Khách đi rồi , cụ Nghè Móm nghĩ đến hồi trước , cụ đi lại với bạn đồng liêu , những lúc thừa nhàn , không đánh tổ tôm , chơi cờ tướng , thì lại bày một cuộc thả thơ hay là leo lên một đôi trái núi đá. |
* Từ tham khảo:
- canh cặn cơm thừa
- canh chầy
- canh chua bắp cải
- canh chua cá
- canh chua dưa hường
- canh chua lươn