| thưa người | tt. Có ít người: Đám thưa người. |
| Lệnh vua ai dám kháng chỉ nhưng tại sao họ đang ở đồng bằng , quen trồng cấy sao lại phải kéo nhau ra tận bờ biển Đông? Theo bia ký , dân làng Kim Liên nghe theo lệnh vua muốn ra bảo vệ hải biên hoang vắng và thưa người. |
| Hòn đảo rất tthưa ngườinên bạn có thể tìm thấy không gian riêng tư như một hoang đảo. |
| HN ngày đầu cấp hộ chiếu mới :Thoáng thủ tục , vẫn tthưa người. |
| Trong đêm giao thừa , tại TPHCM , nhiều bạn trẻ âm thầm rà xe dọc các con phố tthưa người, cẩn thận quan sát xung quanh dưới những mái hiên , đầu hẻm để gửi trao phần quà tặng người lang thang cơ nhỡ , người lao động nghèo không có tết. |
| Trước mắt chúng tôi là một căn nhà lợp mái tranh vách nứa tuềnh toàng , nằm trên một đỉnh đồi heo hút tthưa ngườiở. Trong nhà không có tài sản gì giá trị , đồ vật mang tính hiện đại duy nhất là chiếc bóng đèn thắp sáng. |
| Bên trong tòa nhà hành chính sang trọng nhưng tthưa người. |
* Từ tham khảo:
- dấu
- dấu ấn
- dấu bản quyền
- dấu cảm
- dấu câu
- dấu chấm