| thừa lệnh | đt. Vâng lệnh, chịu sự sai khiến của bề trên: Thừa lệnh tập-nã của toà án. |
| thừa lệnh | - Cg. Thừa mệnh. Vâng lệnh trên mà làm. |
| thừa lệnh | đgt (H. thừa: vâng chịu; lệnh: mệnh lệnh của người trên) Vâng theo mệnh lệnh của người trên: Tôi thừa lệnh bố tôi đến trình bày với bác một vấn đề. |
| thừa lệnh | đt. Vâng lệnh trên. |
Bẩm ông lớn ! thừa lệnh ông lớn , chúng con và tên người nhà Lý trưởng vào nhà tên Nguyễn Văn Dậu bắt nó đem tiền nộp sưu , vợ tên ấy muốn tháo cho chồng , nó đánh con , đánh cả tên người nhà Lý trưởng , hiện có Lý trưởng cùng bọn tuần phu đều biết. |
| Còn cái người "vệ sĩ" thấp bé kia chẳng thèm nhìn kĩ một ai , nó nhổ toẹt một bãi nước miếng lên thân một đứa nào đó rồi bất ngờ nói to : Tao là Trương Sỏi , Đệ nhị mải võthừa lệnh.nh của Băng chủ Sơn Nam ra dẹp loạn vùng này. |
| thừa lệnhcủa Chủ tịch nước , bà Hà Thị Nga , Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lào Cai đã thay mặt Chủ tịch nước trao Huân chương Lao động hạng Nhì cho Nhà văn Đoàn Hữu Nam , Hội phó hội VHNT Lào Cai. |
| Nhân dịp nay , tthừa lệnhcủa Chủ tịch nước Trần Đại Quang , bà Hà Thị Nga , Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lào Cai đã thay mặt Chủ tịch nước trao Huân chương Lao động hạng Nhì cho Nhà văn Đoàn Hữu Nam. |
| Năm nay , con lớn rồi nên tự chọn nơi tổ chức sinh nhật cho mình và mẹ chỉ là người tthừa lệnh. |
| thừa lệnhông Bùi Nam Dũng , phó Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang , làm việc với chúng tôi về vụ việc xây dựng nhà trái phép của ông Hùng là ông Ngô Văn Bảy , đội trưởng đội quy tắc đô thị huyện Hòa Vang. |
* Từ tham khảo:
- mọi đực
- mọi lông gà
- mọi lần
- mọi mặt
- MOM-MEN
- mòn lẳng