| thư từ | tt. Chẫm-rãi, thong-thả. |
| thư từ | - I. dt. Thư gửi cho nhau nói chung: Lâu nay không nhận được thư từ của ai cả. II. đgt. Gửi thư cho nhau: Hai đứa vẫn thư từ qua lại. |
| thư từ | I. dt. Thư gửi cho nhau nói chung: Lâu nay không nhận được thư từ của ai cả. II. đgt. Gửi thư cho nhau: Hai đứa vẫn thư từ qua lại. |
| thư từ | dt (H. thư: bức thư; từ: lời) Thư gửi cho nhau: Thư từ qua lại trong mấy tháng. |
| thư từ | dt. nói chung về thư gửi cho nhau. |
| thư từ | Thường nói là “thơ-từ”. Nói chung về tờ bồi gửi cho nhau: Thư-từ đi lại. |
Trương đọc lại bức thư từ đầu , chàng ngạc nhiên thấy bức thư đúng như hệt sự thực tuy không một lúc nào chàng thấy mình thành thực cả. |
| Người bếp lên gác , chàng vội nói : Vi , tao có thư từ gì không ? Chẳng mấy khi chàng nhận được thư. |
Bức thư từ biệt của Tuyết vẫn để trên bàn. |
Vì vậy nên hôm đọc thư từ biệt của Tuyết , Chương tuy căm tức , đau đớn mà không kinh ngạc. |
thư từ độc giả gửi cho chàng thật là nhiều vô kể , để rất bề bộn. |
| Nhìn thấy cái ngăn kéo mở toang ra , thư từ giấy má nằm tung toé , nàng nghĩ ngay tới người nữ độc giả viết thư tình tứ. |
* Từ tham khảo:
- thư uỷ thác mua
- thư uỷ thác trả tiền
- thư viện
- thư viện học
- thư xã
- thư xướng