| thư thanh | d.t Giọng thấp, giọng đàn-bà. |
| Hóa thân thành tiểu tthư thanhnhã , với chiếc đầm dài qua gối cùng kiểu tóc xoăn lượn sóng. |
| Hình tượng tiểu tthư thanhtao , nhã nhặn với đầm trắng phối ren , nữ ca sĩ cũng luôn chú ý kết hợp phụ kiện , hoa tai sao cho phù hợp nhất với mỗi thiết kế. |
| Một nghiên cứu của Australia cho thấy rằng việc ăn các loại trái cây họ cam quýt mỗi ngày có thể giảm 50% nguy cơ ung thư miệng , ung tthư thanhquản và ung thư dạ dày. |
| Ngoài ra , mất hơn 23 nghìn tỷ đồng chi phí điều trị về những bệnh không lây nhiễm cho 5 căn bệnh do khói thuốc gây ra như ung thư phổi , ung tthư thanhquản , ung thư thực quản , bệnh phổi mãn tính , bệnh tim mạch. |
| Nói chuyện mới biết , hoàn cảnh gia đình của Ba rất khó khăn : Mẹ bị ung tthư thanhquản , điều trị khắp nơi và bây giờ đang nằm tại Bệnh viên Ung thư Đà Nẵng , mỗi mình ông bố Trần Kim Ngọ chăm sóc ; vợ Nguyễn Thị Vân sinh năm 1988 , làm cô nuôi tại trường mầm non của xã , một mình chăm sóc đứa con Trần Long Phú mới 5 tháng tuổi. |
* Từ tham khảo:
- thài lài
- thài lài lá liễu
- thài lài lông
- thài lài rau
- thài lài rừng
- thài lài tía