| thu tập | - Thu nhặt lại một nơi: Thu tập tài liệu. |
| thu tập | đgt (H. thu: nhận vào; tập: họp lại) Lấy về và dồn vào một nơi: Chịu khó đi thu tập tài liệu. |
| thu tập | đt. Nht. Sưu tập. |
| Cổ đông : Theo báo cáo tài chính , khoản phải tthu tậptrung vào một số khách hàng lớn (60 70% tổng phải thu). |
| Tuy vậy , doanh thu từ cao su vẫn mới chỉ chiếm phần nhỏ trong cơ cấu tổng doanh tthu tậpđoàn , nguyên nhân có thể là vì giá cao su liên tục giảm trong vài năm gần đây. |
| Mấy năm sau , sư cô trả lại cho Tthu tậpthư nguyên vẹn chưa được gửi đi. |
| Ngành GD ĐT cũng đã ban hành công văn chỉ đạo sở GD ĐT phân kỳ thu 6 tháng , tránh dồn tthu tậptrung vào đầu năm học tránh áp lực đầu năm cho phụ huynh Về công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho HSSV ở nhiều địa phương theo ông Sơn còn chưa đạt theo yêu cầu như quy định , gây khó khăn cản trở để đảm bảo quyền lợi HSSV. |
* Từ tham khảo:
- giận thì mắng, lặng thì thương
- giận vợ hờn làng
- giấp cá
- giập
- giập bã trầu
- giập đái, vái cầu