| thu quân | - Nh. Thu binh. |
| thu quân | đgt (H. thu: rút về; quân: lính) Rút quân về: Bị đòn đau, giặc phải thu quân về bên kia biên giới. |
| thu quân | đt. Nht. Thu-binh. |
= Chú thích thu không : chiều tối , lính huyện đánh trống thu quân và đóng cổng thành (thành bảo vệ huyện đường) sau khi xem xét trong thành không có gì khả nghi. |
| Nhạc ra lệnh cho các đội trưởng cấp tốc thu quân về , tập họp đầy đủ , chỉnh tề hàng lối trong sân phủ. |
Chiều tối , Thung cho lệnh thu quân , sáng hôm sau kéo dài cuộc chiến đấu vô vọng thêm một buổi nữa mà vị trí quân triều trên núi Bích Kê vẫn không hề hấn gì. |
| Quân Cờ Đen có cái tục tế cờ lúc thu quân... Nào ai biết. |
(29) Theo Đường sử , vua Túc Tông nhà Đường thu quân ở Linh Vũ , quay cờ tiến về phía đông để đánh An Lộc Sơn. |
| Nam Chiếu thu quân còn sót chạy vào châu thành cố giữ. |
* Từ tham khảo:
- kim
- kim
- kim
- kim anh
- kim anh tử
- kim âu vô khuyết