| thu nhỏ | đgt Làm cho thể tích nhỏ lại, số ít đi: Thu nhỏ gian phòng; Thu nhỏ số đi. |
| thu nhỏ | bt. Tóm, thâu nhỏ lại. || Cỡ thu-nhỏ. |
| Bỗng Trương thấy nàng khép hai cánh cửa lại , khép rất thong thả và khung ánh sáng từ từ thu nhỏ dần lại. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
| Tất cả phố xá trong huyện bây giờ đều thu nhỏ lại nơi hàng nước của chị Tý. |
| Nhưng biết làm sao ? Than thở với ai đây ? Mà oán trách ai đây ! Đúng lúc họ muốn thu nhỏ cuộc đời mình lại để tránh sóng gió , lấm lét nhìn ra bên ngoài hàng rào tre , dò trước những tai bay vạ gió , thì gia đình ông giáo đến. |
| Con người vẫn tiếp tục thu nhỏ mình lại , vai thun , lưng khom , chân líu ríu bước , mắt lấm lét nhìn trước nhìn sau. |
| Bấy giờ Đông cung mới hốt hoảng , hai đầu gối khép lại , thu nhỏ người vào một góc bệ. |
* Từ tham khảo:
- đề xuất
- đề xướng
- để
- để
- để
- để bụng