Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thủ nghệ
dt. Nh. Thủ-công.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thủ nghệ
dt. Nghề làm bằng tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nhủi đầu
-
nhủi nhủi
-
nhuỵ đực
-
nhuyễn-mỹ
-
nhuyễn-ngọc
-
nhuyễn-nhược
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó , nhà vua giao cho trấn t
thủ nghệ
An là Nguyễn Văn Thận cùng La Sơn phu tử lo xây dựng gấp vùng núi trên thành Phượng Hoàng Trung Đô.
Vua Lê mới là Chiêu Thống muốn chấn hưng nhà Lê nên triệu Nguyễn Hữu Chỉnh đang trấn t
thủ nghệ
An ra giúp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thủ-nghệ
* Từ tham khảo:
- nhủi đầu
- nhủi nhủi
- nhuỵ đực
- nhuyễn-mỹ
- nhuyễn-ngọc
- nhuyễn-nhược