| thu ngân | - Người đi thu tiền cho một cơ quan. |
| thu ngân | đgt (H. thu: nhận: ngân: bạc, tiền) Thu tiền: Chị ấy phụ trách việc thu ngân ở Công ti điện. |
| Theo báo cáo thuế của Tòa đốc lý Hà Nội năm 1939 , số tiền thu thuế nhà trọ chiếm 10% tổng số thu ngân sách toàn thành phố. |
| Hàng năm , số thu từ quyền sử dụng đất rất lớn , chiếm tỷ trọng đáng kể trong cơ cấu thu ngân sách. |
| Bản chất của cơ chế giãn , hoãn nộp thuế có tính chất là khoản cho vay không tính lãi của nhà nước đối với doanh nghiệp , cá nhân để có nguồn tài chính phục vụ sản xuất kinh doanh , gia tăng nguồn lực trong tương lai , phát triển sản xuất , thúc đẩy xuất nhập khẩu từ đó tăng mức đóng góp cho ngân sách nhà nước mà không dẫn đến phải điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước. |
| Qua đó , góp phần cơ cấu lại nguồn tthu ngânsách nhà nước ; xây dựng hệ thống chính sách thuế đồng bộ , góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho người nộp thuế. |
| Năm 2018 có dư âm từ việc lần đầu tiên số tthu ngânsách do ngành Thuế quản lý đạt trên 1 triệu tỷ đồng , vượt dự toán 2 ,9%. |
| Toàn ngành phải phấn đấu hoàn thành vượt tối thiểu 3% dự toán và tỷ lệ nợ đọng thuế dưới 5% tổng tthu ngânsách nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- thuốc cỏ sữa
- thuốc cốm
- thuốc dấu
- thuốc đạn
- thuốc đạn
- thuốc đặc hiệu