| thu mình | đgt, trgt Co mình lại: Ngồi thu mình ở một góc giường. |
| Ông biết chắc cái tâm sự dùng dằng , ngập ngừng này của ông , cảm giác hoang mang bất định và cả đến dáng điệu ngồi thu mình cô độc bên dĩa đèn leo lét này , ông không thể chia sẻ , không thể tâm sự với bất cứ người nào trong gia đình. |
| Chính ông mới là người đơn giản , thu mình trong khuôn khổ của đức lý , lúc nào cũng nem nép sợ hãi , rón rén đi quanh trong vòng phấn vô hình của đạo nho và vương quyền. |
| Sự ràng buộc , nếu đôi lúc con người ta phải thu mình tuân theo , đâu phải là một điều đáng hãnh diện đến như vậy ! Nó hoàn toàn trái với tự nhiên như lá xì xào khi gió thổi , nước lụt tràn bờ sông , mồ hôi ướt rịn khi trời nóng. |
| Xóm chợ Ngã Ba Kênh dường như bé lại thu mình cúi rạp xuống mặt đất. |
| Y như những con vật năthu mình`nh một nơi trốn rét thấy nắng ấm trở về thì lại bò ra để nhảy nhót kiếm ăn , anh cũng " sống " lại và thèm khát yêu thương thực sự. |
| Tôi cố thu mình lại trong chữ nhẫn. |
* Từ tham khảo:
- hột xoàn
- hơ
- hơ hải
- hơ hỏng
- hơ hổng
- hơ hớ