| thu lợi | đgt (H. thu: nhận lấy, lợi: tiền lời) Nhận món lời: Hoa lợi trả cho đất đai đặc biệt phải căn cứ vào điều kiện thu lợi nhiều hay ít (Trg-chinh). |
| Tuy nhiên công điền được làng chia cho các hộ trồng cấy và làng thu lợi tức trên diện tích đó , làng có trách nhiệm nộp thuế cho triều đình. |
| Trang trại rắn thu lợi không ít , nên nhiều kẻ lăm le lắm đứa dòm ngó. |
| Từ 2007 đến tháng 5/2012 , người giao dịch tại chi nhánh Chứng khoán Deutsche Bank đã tìm cách "lái" chỉ số tham chiếu ISDAfix để tthu lợitrong các giao dịch quyền chọn và hoán đổi lãi suất , Ủy ban Giao dịch Hợp đồng Hàng hóa Tương lai (CFTC) cho biết hôm thứ năm (1/2). |
| Bảo đảm minh bạch về nghĩa vụ và trách nhiệm trong thủ tục hành chính nhà nước và dịch vụ công ; quyền quản lý , tthu lợicủa Nhà nước đối với tài sản công và quyền bình đẳng trong việc tiếp cận tài sản công của mọi chủ thể trong nền kinh tế. |
| Bảo đảm quyền quản lý , tthu lợicủa Nhà nước đối với tài sản công và quyền bình đẳng trong việc tiếp cận , sử dụng tài sản công của mọi chủ thể trong nền kinh tế. |
| Theo kết luận của TTCP , việc giao đất nêu trên tạo điều kiện cho doanh nghiệp chuyển nhượng qua lại , tthu lợihàng trăm tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- bụng dưới
- bụng đàn bà, dạ trẻ con
- bụng đói cật rét
- bụng đói đầu gối phải bò
- bụng đói mắt mờ
- bụng đói miệng khát