| thu gọn | - Rút vào những chi tiết chính: Vẽ hình mắt thu gọn trong vật lý. |
| thu gọn | đgt Rút ngắn lại: Bài văn quá dài, nên thu gọn lại. |
| Cảm ơn anh nhé. Gắng cải tiến cho gọn và chắc hơn đi ! Vì chưa quen với thuật tiếp khách của người quyền thế là khéo léo thu gọn hoặc cắt ngang câu chuyện lúc nào cần , Nhạc cứ liếc nhìn ra số người đang đứng chờ mình bên ngoài , lúng túng chưa biết phải làm sao cho Thận ra về |
Thấy cách bày biện trong nhà hoàn toàn thay đổi ; bàn rửa mặt kê ở cuối giường đã dịch lại tận góc nhà , cái gương soi to và hộp xà phòng thơm cũng không có đấy , bộ ghế mây mới mua Bính để chiếc ở gần cửa xuống bếp , chiếc gần cửa ra vào , Năm sẵng tiếng : Sao đồ đạc lại thế này ? Và lạ quá những khung ảnh , những tranh tàu mình vứt xó nào cả rồi ? Bính chưa kịp trả lời , Năm hỏi luôn : Và thúng mủng quang gánh ở đâu mình tha lôi về bừa bộn chật cả nhà thế này ? Bính ngồi dậy : Tôi đi buôn bán thì đừng có thúng mủng à , còn đồ đạc thu gọn vào để lấy chỗ xếp gạo nước. |
| Ta nhanh nhẹn đi thu gọn nhà cửa. |
| Người đàn ông nhìn ta thân thiết và bất giác thu gọn người lại trên đi văng như ta sắp sửa ngồi xuống bên cạnh. |
| Bí thư Quận ủy Thanh Xuân Vũ Cao Minh : Cần tthu gọncác Ban chỉ đạo Hiện có quá nhiều Ban chỉ đạo dẫn đến bộ máy cồng kềnh , lãng phí. |
| Do đó thời gian tới , đề nghị cần tthu gọncác Ban chỉ đạo theo nhóm các lĩnh vực , đảm bảo tiết kiệm , làm việc hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- cây xương cá
- cầy
- cầy
- cầy
- cầy ba sọc
- cầy bay