| thông công | trt. Chung công, hiệp lực nhau làm một việc: Cả xóm thông công đắp một con đường. |
| thông công | dt Nói người theo công giáo được nhận thánh thể trong ngày lễ ở nhà thờ: Ông ấy đã bị rút phép thông công tức là không được coi là người công giáo nữa. |
| thông công : cùng đọc kinh Bính bẽn lẽn : Vâng nhà tôi mới theo đạo , còn tôi là bổn đạo gốc. |
Khác với kinh nghiệm của tôi về giao thông công cộng ở Ấn Độ , chuyến phà hôm đấy chúng tôi đi khá vắng. |
| Tại một số ngã tư là nút giao thông quan trọng , Sở Lục lộ (tương đương Sở Giao thông công chính ngày nay) cho chôn hai hàng đinh (bằng thép , đường kính 15cm nhô lên mặt đường 1cm) dành cho người đi bộ sang đường. |
| Lực lượng Cảnh sát giao tthông côngan tỉnh Lào Cai đã bắt giữ đối tượng cướp tài sản tại Yên Bái đang trên đường trốn lên Lào Cai. |
| Lực lượng Cảnh sát giao tthông côngan tỉnh Lào Cai đã triển khai các tổ , đội công tác tuần tra trên các tuyến đường trọng điểm như : Quốc lộ 4D , 4E , 70 và đại lộ Trần Hưng Đạo. |
| Tại các nước châu Âu , phát triển xanh được thực hiện trong lĩnh vực năng lượng , phát triển giao tthông côngcộng , cơ sở hạ tầng , xây dựng các khu định cư sinh thái và hệ thống tái chế. |
* Từ tham khảo:
- bệnh lí học
- bệnh lịch
- bệnh lúa von
- bệnh mạch
- bệnh mía rượu
- bệnh nạn