Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thổi tiêu
đt. Chúm môi thổi vào kẽ khuyết ở đầu ống tiêu cho ra bài bản âm nhạc. // Nh. Thổi mất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trăn gấm
-
trăn gió
-
trăn hoa
-
trăn mắt võng
-
trăn mốc
-
trăn trở
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
Ráng đỏ đùn lên tựa gấm thêu ,
Cung tường cao vút vắng teo teo ,
Trăng sao dường mọc quanh bên mái ,
Tần nữ đêm dài học
thổi tiêu
.
Chàng dạy nàng
thổi tiêu
, chim phượng hoàng nghe tiếng bay đến.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thổi tiêu
* Từ tham khảo:
- trăn gấm
- trăn gió
- trăn hoa
- trăn mắt võng
- trăn mốc
- trăn trở