| thổi lửa | đt. Dùng cái ống thông hai đầu mà thổi hơi vào bếp cho lửa nổi ngọn: Thổi lửa cho đừng có khói // (lóng): Nuôi, săn-sóc vợ đẻ: ở nhà thổi lửa. |
| Cậu gặp An đang lui cui nhóm lại lửa trong bếp , cái ống trúc thổi lửa vẫn còn cầm ở tay phải , tro bay vướng cả lên mái tóc rối. |
An bỏ cái ống thổi lửa xuống , dùng tay phải nhấc cái ấm ra khỏi bếp. |
| Do bản năng làm mẹ mà An mau mắn nghĩ ngay đến những chi tiết vụn vặt nhưng tối cần cho cuộc sống mới : chợ búa hiện giờ họp ở đâu , lúc nào , giá cả thực phẩm ra sao , có thể mượn tạm được những đồ dùng lặt vặt như cái mâm , đôi đũa , ống thổi lửa , cái sóng chén , cái gối mây , dây cột gàu xách nước được không. |
| Anh ấy nhắc đến ngôi nhà quay mặt về hướng tây , đến nhà học , đến chuyện cây gạo " thơm tho " , đến mấy đám ruộng miễu... ta liều lĩnh về đay để cùng anh ấy ôn lại những kỷ niệm , chỉ cho anh ấy đây là chỗ anh ngồi nghe cha giảng sách , đây là chỗ anh bắt gặp em đang thổi lửa nấu cháo cho Lãng , đây là chỗ em ngại ngùng bảo " Đừng , anh Huệ ạ " , đây là chỗ chúng mình đứng cãi nhau ỏm tỏi để tìm cho ra thủ phạm thay thế cây gạo. |
| Chị cứ bảo em thổi lửa ở con cúi cho chị hơ tay. |
Mưa lớn quá , trời tối chưa mấy cậủ Tối rồi ! Ông Tư réo cháu : Tím ơi , đốt đèn đi con ! Con bé ở trong bếp đang thổi lửa phù phù. |
* Từ tham khảo:
- xoè
- xoè
- xoen xoét
- xoen xoét như mép thợ ngôi
- xoèn xoẹt
- xoét