| thôi đường | dt. Đoạn đường, quãng đường, đỗi đường: Cả một thôi đường vắng lặng. |
Nhiều lần , theo sau một co âthiếu nữ xinh xắn một thôi đường cũng khá mỏi chân , Hiệp chỉ muốn tiến lên tìm cách làm quen hay nói chuyện với thiếu nữ. |
| Chỉ sau một thôi đường ngắn , mồ hôi và sương đã ướt đẫm khăn áo của bà giáo và mấy đứa bé. |
| Đi được một thôi đường , trời gần như tối hẳn. |
*** Bác Năm quen chân bỏ xa đoàn một thôi đường dài. |
| Chưa đi khỏi một thôi đường , đã thấy lão dùng ngựa chạy trốn rồi. |
Cô lái và hiệp thợ đã đổ bộ được một thôi đường. |
* Từ tham khảo:
- khinh tài trọng nghĩa
- khinh tễ
- khinh thanh
- khinh thế ngạo vật
- khinh thị
- khinh thường