| thôi chồng | đt. Bỏ chồng, không lấy người chồng đó nữa: Gái thôi chồng; thôi chồng bỏ con. |
| Thím hỏi , chừ chú bây không đi nữa , bây có đi không? Lâm lục đục vá lưới , nhớ ra tuần trước con của Nhi vừa thôi nôi , mà em cũng đã thôi chồng , mình cần nghề nghiệp để nuôi mạ con người ta. |
* Từ tham khảo:
- meo meo
- mèo
- mèo bị bỏng sợ cả nướclạnh
- mèo cá
- mèo cào không xẻ vách vôi
- mèo chuột