| thơ văn | dt. Thơ phú văn-chương, thơ và bài văn xuôi: Ông ấy giỏi thơ văn. |
(1) Hợp tuyển thơ văn VNTK 18 nửa đầu TK 18. |
| Có tiền lắp cái máy lạnh cho đời thêm tươi một chút , nhưng dù thế nào đi nữa thì thơ sáng tác cũng chỉ là một thứ thơ tự do , thơ văn xuôi , không có vần có điệu , vì đôi khi có vần có điệu thì cũng là cái thứ vần thứ điệu lem nhem , lỉnh kỉnh. |
| Cũng vì vậy , hôm nay tôi mặc thường phục đi bộ tới đây thăm cố nhân để chúng ta lại đàm đạo thơ văn với nhau như ngày nào. |
| Câu chuyện trong bữa ăn nàng nói về thơ ca và cuộc đời cùng những người đàn bà làm thơ văn. |
| Ta vốn hâm mộ thơ văn như hâm mộ tiếng đàn. |
| Đối với Xuân Diệu thì không có chuyện đặt thơ văn là mục đích tối thượng. |
* Từ tham khảo:
- đơn bảo hiểm
- đơn bội
- đơn buốt
- đơn ca
- đơn chào hàng
- đơn chất