Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thợ thầy
dt. Thợ và người làm việc ở phòng giấy, tiếng chỉ chung những người làm công trong một xí nghiệp:
Thợ thầy đông đảo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công-nho
-
công-quản
-
công-ty
-
công tội
-
công-thiện
-
công-tri
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy tháng trời , thím chạy đôn đáo lo
thợ thầy
, mua từng viên gạch , từng bao xi măng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thợ thầy
* Từ tham khảo:
- công-nho
- công-quản
- công-ty
- công tội
- công-thiện
- công-tri