| thịt nguội | dt. Thịt heo làm thành nhiều thức ăn để ăn nguội với bánh mì. |
| Nhân mặn truyền thống kiểu Pháp thường là trứng , giăm bông , nấm , phô mai và các loại tthịt nguội, xông khói. |
| Các loại tthịt nguộichế biến sẵn : dăm bông , lạp sườn , xúc xích. |
| Các thực phẩm chế biến sẵn Thịt đóng hộp , các đóng hộp , hambuger , tthịt nguội, xúc xích , thịt xông khói , v.v.... đều không được ăn. |
| Vào cuối ngày , các kệ hàng rỗng thường xuất hiện , đặc biệt là ở quầy tthịt nguội. |
| Cô bé Giécđa đã phải trải qua nhiều khó khăn gian khổ , vượt qua bao thử thách trên đường tìm bạn : Thoát khỏi sự dụ dỗ của Phù thủy Tthịt nguội, vượt qua sự lừa đảo của vợ chồng nhà quạ Cô bé cũng may mắn được sự giúp đỡ và bảo vệ của Chúa Tiên và những nàng tiên tốt bụng , cùng sự hỗ trợ của các Thần chim Có sợi chỉ đỏ được Chúa Tiên trao tặng , Giécđa đã được bảo vệ trước âm mưu của bà Chúa Tuyết , trong hình hài một bà già xén cỏ. |
| Món bánh mì lúa mạch đen ăn cùng tthịt nguội, cá hun khói , pho mát hoặc pa tê được người dân Copenhagen (Đan Mạch) gọi tắt là smorrebrod. |
* Từ tham khảo:
- nhảy cà tửng
- nhảy cao
- nhảy cẫng
- nhảy cầu
- nhảy chân sáo
- nhảy cóc