| thịt khô | dt. Thịt bò hay heo (nạc ròng) lạng miếng lớn thật mỏng, ướp mằn-mặn, ngòn-ngọt rồi phơi khô để dành ăn lâu. |
Chai rượu đã vơi và một đĩa thịt khô nướng còn bày trên nền đất ngay dưới chân chủ và khách , bên cạnh hai chiếc nỏ vắt chéo lên nhau. |
| Tôi cứ mặc kệ nó , vừa xé miếng thịt khô ướp muối sả nướng thơm phúc cho vào mồm nhai , vừa đưa mắt nhìn quanh ngôi nhà lều. |
"Ớt à?". "Không , thịt khô đấy" |
| Thịt tươi ăn không hết , họ làm đủ các món thịt hun khói hoặc tthịt khô. |
| Muối và mỡ Nên cố gắng ăn nhạt vì những nghiên cứu cho thấy việc giảm lượng muối trong chế độ ăn cũng có thể cắt giảm lượng oxalate trong nước tiểu.Thực phẩm chứa chất purin : cá khô , tthịt khô, tôm khô , lạp xưởng , các loại mắm , lòng heo , lòng bò Thực phẩm không dành cho người bị sỏi thận là muối và mỡ Để đảm bảo sức khỏe , mọi người nên tránh những loại thực phẩm trên khi có dấu hiệu bị sỏi và nên thiết lập cho bản thân một chế độ ăn uống hợp lí. |
* Từ tham khảo:
- quân thần
- quân thần thủ túc
- quân thiện trạo
- quân thù
- quân tịch
- quân tình nguyện