| thỉnh chuông | đt. Mua chuông to cho chùa hay khiêng từ nơi đúc đến giá treo (cữ tiếng mua và khiêng). // Dộng chuông theo lệ, khi cúng (cữ tiếng dộng và đánh). |
| Sư cô một mình thơ thẩn đợi giờ thỉnh chuông. |
Sư cô vùng người thở dài một cái như để xua đuổi những ý nghĩ nó đến ám ảnh , rồi vội vàng lên gác thỉnh chuông. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
Chiều hôm ấy , sư bà không thấy sư cô đâu , cặm cụi lên gác thỉnh chuông. |
| Nay đến phiên tôi thỉnh chuông. |
| Thiếu tiếng chuông , vì đến giờ thỉnh chuông rồi mà tí nữa tôi quên bẵng. |
* Từ tham khảo:
- chặng
- chắp
- chắp
- chắp cánh
- chắp cánh cao bay
- chắp cánh liền cành