| chặng | đt. Đoạn, khúc. quãng, một phần ngắn của con đường, con sông, dãy núi, sợi dây, v.v...: Phân chặng, từng chặng, đi một chặng nữa rồi nghỉ. |
| chặng | - d. Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng. |
| chặng | dt. Quãng đường ngắn, được chia ra trên con đường dài: cuộc đua xe chia làm nhiều chặng o chặng đường hành quân. |
| chặng | dt Vật làm bằng tre và mây chắn ngang suối để bắt cá: Xin làm một cái chặng bắt cá ngoài suối (Ng-hồng). |
| chặng | dt Đoạn đường: Bà tôi phải nghỉ ba, bốn chặng (NgĐThi). |
| chặng | dt. Từng dãy, từng đoạn: Một chặng đường; chặng núi xanh. |
| chặng | d. Đoạn đường. Đi mấy chặng nữa mới đến nơi?. |
| chặng | Từng dẫy từng đoạn: Chặng đường, chặng núi, chặng dây v.v. |
Lúc đó , cô ba bỗng nghe có người nheo nhéo gọi cổng ngoài , vì nhà các ông cự phú ở chốn thôn quê bao giờ cũng có hai ba chặng cổng và cài đóng rất cẩn thận. |
Anh về xẻ ván cho dài Bắc cầu chín nhịn cho ngoài em sang Quý hồ em có lòng thương Một trăm , một vạn chặng đường cũng đi. |
| Có thể nói tâm hồn cậu đã trải qua nhiều chặng biến chuyển phức tạp và cái mốc trên quãng đường chập chồng nguy hiểm này là những đêm dừng chân cô độc trong miễu hoang. |
| Chinh thì thích ngắm những vó ngựa khỏe , những bộ yên sờn cũ ghi dấu bao chặng đường xa. |
| Nhẩm tính lại khoảng thời gian ngắn ngủi đó , ông giáo mừng đã vượt qua được một chặng đường gian truân , tuy có chịu nhiều mất mát chua xót. |
| Nhìn lại những chặng đường đã qua , đôi lúc chính biện Nhạc cũng không tin sức người có thể một mình vượt qua được bấy nhiêu gian nguy , biến động. |
* Từ tham khảo:
- chắp
- chắp cánh
- chắp cánh cao bay
- chắp cánh liền cành
- chắp chảnh
- chắp mối chỉ hồng