| thiêu trụi | đgt Đốt cháy hết cả: Quân địch đã thiêu trụi cả xóm. |
| Ngọn lửa cũng đã tthiêu trụihơn 6.500 ngôi nhà tại thị trấn Paradise , khiến 250.000 người dân đã phải đi sơ tán. |
| Tuy các lực lượng đã khống chế được lửa , không cho hỏa hoạn lan sang khu dân cư , nhưng nhiều diện tích rừng của các địa phương , chủ yếu là rừng thông , bạch đàn , keo đã bị tthiêu trụi. |
| Ngọn lửa khổng lồ tthiêu trụimột dãy xe Renault. |
| Đã xảy ra 11 vụ cháy rừng thông tại 5 huyện , tthiêu trụi45ha rừng. |
| Nắng chói giữa trưa đổ xuống mái lá như muốn tthiêu trụingôi nhà chứa những người mắc tội. |
* Từ tham khảo:
- ai cảm
- ai cáo
- ai chẳng muốn đẹp muốn giòn
- ai chỉ
- ai chiếu
- ai có thân người ấy lo, ai có bò người ấy giữ