Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiệt mặt
tt. Tỏ-rõ, không còn mờ-mờ:
Sáng thiệt mặt rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ăn khớp
-
ăn kĩ làm dối
-
ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
-
ăn kiêng ăn khem
-
ăn kiêng nằm cữ
-
ăn lãi tùy chốn, bán vốn tùy nơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi thấy anh T
thiệt mặt
tăm tối , gầy tong teo , môi tím rắt dò dẫm trở về , tất cả anh em trong TAND huyện Lý Sơn không ai cầm được nước mắt.
Cấm bác sĩ bệnh viện công làm phòng mạch tư là biện pháp tốt nhưng cần cân nhắc t
thiệt mặt
nào , được mặt nào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiệt mặt
* Từ tham khảo:
- ăn khớp
- ăn kĩ làm dối
- ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
- ăn kiêng ăn khem
- ăn kiêng nằm cữ
- ăn lãi tùy chốn, bán vốn tùy nơi