| thiệt lòng | trt. Hẹp bụng, buộc lòng chịu thiệt-thòi: Thiệt lòng khi ở, đau lòng khi đi (K). |
Bữa nay tôi hỏi thiệt lòng mình Còn thương nghĩa cũ hay tình lãng xao. |
| Nếu mà thím thiệt lòng muốn tụi tôi thoát cảnh đó thì thím phải giúp tụi tôi mới được. |
| Cổ cũng thương tôi thiệt lòng. |
Út về đến nhà đã thấy tía chuẩn bị mâm cơm thật ngon để đãi khách , khách là thằng con rể hụt thiệt lòng thiệt dạ thương con tía. |
| thiệt lòngkhông định nói vì thấy hơi kỳ mà tới khúc này thấy quá kỳ rồi nên mạn phép nói một tí thôi Nhất là khúc cấp bằng mới được làm ca sĩ , mới được lên sân khấu ! |
* Từ tham khảo:
- ghểnh cổ
- ghệt
- ghi
- ghi
- ghi
- ghi