| thiên tâm | dt. Nh. Thiên-ý. |
| thiên tâm | dt. Lòng vạy-vọ, không ngay-thẳng, hay tây-vị. |
| Giống như ai đó đã từng nói : Sự tthiên tâmvà chân thành rồi sẽ nảy nở thành phép màu. |
| Một bệnh nhân đăng ký khám nam khoa ở Phòng khám Tthiên tâm(Hà Nội) được nhân viên lễ tân xếp lịch với bác sĩ Trung Quốc , đúng lúc Bộ trưởng Y tế đến kiểm tra. |
| Sáng 21/4 , khi Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến đến kiểm tra Phòng khám tư nhân Tthiên tâm, nam bệnh nhân này đã được nhân viên phòng khám giới thiệu đến nơi khác "vì tại đây không khám nam khoa". |
| Sáng 21/4 , bệnh nhân đến khám nam khoa tại Phòng khám Tthiên tâmđược giới thiệu sang cơ sở y tế khác. |
| Phòng khám Tthiên tâmcó 8 bác sĩ , trong đó có 2 bác sĩ người Trung Quốc chuyên khoa ngoại và phụ khoa. |
| Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến kiểm tra phòng khám Tthiên tâm. |
* Từ tham khảo:
- giũa mài cạnh
- giũa nhuyễn
- giũa phay
- giũa thẳng lòng
- giũa thô
- giũa thường