| thiên sứ | dt. Sứ nhà Trời. // (R) Sứ vua, của triều-đình sai đi: Đặt hương-án tiếp thiên-sứ. |
| thiên sứ | - Người của trời sai xuống trần gian để làm một việc gì, theo mê tín. |
| thiên sứ | dt. Sứ của nhà trời, theo trí tưởng tượng của người xưa. |
| thiên sứ | dt (H. thiên: trời; sứ: nhận lệnh làm việc gì) Vị thần do trời sai xuống trần, theo mê tín: Bức tranh vẽ những thiên sứ có cánh. |
| thiên sứ | dt. Người của Trời sai xuống. |
| Nhưng cái cốt tử , điều này ngay vợ tôi cũng không thật hiểu , tôi lo cho tương lai của nó , thằng con thiên sứ của tôi. |
| Ngày hôm ấy , đứa trẻ bỗng nói được , bảo mẹ ra mời thiên sứ vào , nói : "Xin cho một thanh gươm , một con ngựa , vua không phải lo gì". |
| Chỉ kim thiên sứ thông hòa hiếu , Thúy kiễu nam tuyền tỉnh Kiến Chương. |
| Trong phim , sếp Tùng tiết lộ anh sẽ là chàng tthiên sứbảnh bao nhưng không kém phần láu lỉnh luôn bên cạnh giúp đỡ Kiều Trinh và thay đổi cuộc sống của cô. |
| Đặc biệt , người đẹp 8X không ngại đóng cảnh nóng trong bộ phim 18+ Tthiên sứtình yêu. |
| thiên sứ99 : Tiếp tục dòng phim hài nhạt nhẽo như Công chúa teen và ngũ hổ tướng nhưng Thiên sứ 99 của hãng Phước Sang năm nay thất bại thảm hại. |
* Từ tham khảo:
- thiên tai
- thiên tai địch hoạ
- thiên tài
- thiên tài quốc sắc
- thiên tải
- thiên tải giai kì