| thiên không | dt. Không-gian, khoảng trống không trên trời. |
| thiên không | dt (H. thiên: trời, không: trống không) Khoảng không trên trời: Ngó lên thiên không bao la. |
| thiên không | dt. Khoảng không trên trời: Cả hàng-giang, cả màu sắc thiên-không (H.m.Tử). |
| thiên không ngờ trong thời gian vừa qua Địa cũng trở nên giàu có lớn , mới đến xem cho biết sự tình. |
| Những năm này , phố Khâm thiên không chỉ nổi tiếng về cô đầu mà còn là phố có nhiều sàn nhảy. |
| Quốc Tthiên khôngngại nhận định , Chi Pu "hát 10 nốt thì chênh tới 8 nốt". |
| Ngoài đời , Hồ Nhất Tthiên khôngchỉ là một nghệ sĩ tài giỏi mà còn rất tốt bụng và đẹp trai Người hâm mộ cảm thấy cực kỳ phấn khích khi biết rằng mình sẽ được nhìn ngắm thần tượng tại chính đất nước của mình. |
| Thực ra , ca sĩ Du Tthiên khôngchủ ý chọc tức phái đẹp mà chỉ đơn giản là anh chọc ghẹo một chút với tựa đề hơi khiêu khích. |
| Võ Tắc Tthiên khôngchỉ khét tiếng là người phụ nữ tham vọng ngút trời , bà hoàng này còn nổi danh thiên hạ bởi đời sống phòng the vô cùng sung mãn. |
* Từ tham khảo:
- vũ đài
- vũ đạo
- vũ điệu
- vũ đoán
- vũ giai
- vũ hội