| thiên định | tt. Do Trời đã định sẵn: Sống chết tự thiên-định, hơi nào mà lo. |
| thiên định | - Tự trời định ra. |
| thiên định | đgt. Tự trời định ra. |
| thiên định | tt (H. thiên: trời; định: quyết định) Do trời định từ trước, theo mê tín (cũ): Kẻ theo thuyết thiên định phủ nhận ý chí của con người. |
| thiên định | tt. Do trời định trước. || Thuyết thiên-định: xt. định-mệnh luận. |
| thiên định | Tự trời định sẵn: Giàu nghèo sang hèn là tự thiên-định. |
| Về vấn đề này , ông Phan Tthiên định, Phó Giám đốc Sở KH ĐT tỉnh Thừa Thiên Huế cho biết , UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã có chủ trương di dời các nhà máy kể trên về Cụm công nghiệp làng nghề Thủy Phương và đang lập phương án di dời. |
| Có phải một số trong chúng tôi do tthiên địnhsẵn , dẫn đến người thành công cao , người trung bình , người thấp , thậm chí có người đã thất bại trong cuộc sống? |
* Từ tham khảo:
- thiên đường
- thiên giới
- thiên hà
- thiên hạ
- thiên hạ vô nan sự
- thiên hắc địa hồng