| thiên cực | - (thiên) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động. |
| thiên cực | dt (thiên) (H. thiên: trời; cực: cuối cùng) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động: Thiên cực ở hai đầu trục quay của thiên cầu. |
| thiên cực | dt. Cực của thiên cầu. xt. Cực. |
* Từ tham khảo:
- ngọt như mía lùi
- ngọt xớt
- ngôl
- ngô
- ngô
- ngô bầu