| thiên bẩm | dt. Tính Trời sinh, do Trời cho mới được sáng-láng, giỏi-giắn như vậy. |
| thiên bẩm | - Cg. Thiên phú. Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ra. |
| thiên bẩm | Nh. Thiên tư. |
| thiên bẩm | dt (H. thiên: trời; bẩm: cái sinh ra đã có) Bản chất tự nhiên khi sinh ra đã có: Nhờ có thiên bẩm thông minh, anh ấy đạt được thành tích cao trong học tập. |
| thiên bẩm | dt. Bẩm chất có tự-nhiên khi sinh ra. |
Về cái làng nơi ông đã sinh ra và lớn lên , một vùng quê ở Quỳnh Lưu , Nghệ Tĩnh : Bao giờ rỗi , tôi sẽ viết kỹ về làng tôi , một cái làng nó còn thiên nhiên thiên bẩm lắm , dân chỉ biết đánh cá thôi về lại lên làng trên đổi bạc lấy rượu. |
| Trong khi tài năng phụ thuộc không ít vào những năng khiếu thiên bẩm thì giá trị của con người còn phải được đo tính căn cứ vào cái nhận thức cơ bản của người đó về cuộc đời , và về chính mình , cái bản lĩnh của con người đó trong việc tìm ra và theo đuổi một cách sống thích hợp với bản thân , tiếp theo là cái nghị lực để đi đến cùng trên con đường đã chọn. |
| Khoa cuối cùng , thêm phần luận quốc ngữ và phép tính và đo lường theo lối học mới , nhưng chú nó thông minh vốn thiên bẩm và gần đây tân thư và toàn pháp đọc rất nhiều , cũng không lấy gì làm ngại lắm. |
| Tụi nó đã mất đi những huyền năng thiên bẩm , chết trong cơn gió , cơn đói , cơn chờ đợi thức ăn và cả cơn lạc loài tiếng hót... Ông già không tin , đeo kính vào ngó kỹ , những con chim nằm áp đất. |
| Chỉ có như thế thì mới hi vọng mang lại nhiều giá trị hơn đối thủ và thực sự thể hiện được tài năng tthiên bẩmcủa mình. |
| Taylor Swift sở hữu tài năng sáng tác , chơi nhạc cụ tthiên bẩm. |
* Từ tham khảo:
- thiên biến vạn hoá
- thiên binh thiên tướng
- thiên binh vạn mã
- thiên can
- thiên cao địa hậu
- thiên cầu