Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiển bạc
tt. Nông-cạn và mỏng-mảnh, dở và không chắc-chắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thiển bạc
tt. Cạn và mỏng, nông nổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chịu đực
-
chịu đựng
-
chịu gốc
-
chịu ép một bề
-
chịu khó
-
chịu khó chịu thương
* Tham khảo ngữ cảnh
Không ngờ vì thế mà những kẻ
thiển bạc
, bày chuyện nói xằng , thường làm những câu thơ mỉa giễu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiển-bạc
* Từ tham khảo:
- chịu đực
- chịu đựng
- chịu gốc
- chịu ép một bề
- chịu khó
- chịu khó chịu thương