| chịu đựng | đt. Cố gánh-vác, cáng đáng lâu dài: Chịu-đựng cả ngày; Cụ Phan-đình-Phùng chịu-đựng với giặc Pháp hàng mười năm // (R) Bền-bỉ, lâu-hư: Đôi giày nầy cũng chịu-đựng lắm. |
| chịu đựng | đgt. Gắng sức thích ứng với sự tác động bất lợi cho mình: chịu đựng gian khổ o không thể chịu đựng sự chèn ép như thế mãi được. |
| chịu đựng | đgt Nhận lấy sự gian khổ, vất vả hoặc sự hành hạ: Đã bao đời chịu đựng gian khổ (HCM). |
| chịu đựng | bt. Gánh vác, chống chở lại được: Không thể chịu đựng mãi tình-thế nầy được. // Chịu đựng nóng. Chịu đựng đụng chạm. |
| chịu đựng | đg. Nhận lấy sự vất vả, gian khổ; chịu khó: Có tinh thần chịu đựng gian khổ. |
| chịu đựng | Cáng-đáng, gánh vác: Một mình chịu đựng cả công việc trong nhà. |
Sức chịu đựng con người chỉ có hạn. |
Anh Văn , người bạn yêu quý của tôi , Tôi chết đi để lại một người vợ trẻ... Đọc đến đây Liên bủn rủn hết cả chân tay , không còn chịu đựng nổi nữa. |
| Nhớ lại mấy tháng trước đây khi Minh cứ một hai đòi chết cho bằng được vì không chịu đựng nổi cảnh mù mà thấy dở khóc dở cười ! Nàng nghĩ thầm : " Chẳng lẽ ham danh vọng đến độ sợ rằng đến khi sáng mắt rồi thì không viết văn được nữa hay sao ?”. |
| Muốn được như thế , không gì bằng có được một người bạn trăm năm và những người bạn tốt luôn luôn ở bên mình khuyến khích ta , an ủi ta những trong những lúc ‘đen tối’ , bị thất vọng... Văn bắt liền cơ hội khuyên : Nếu vậy thì anh càng nên trở về nhà... Minh ngắt lời : Không được ! Tôi còn phải tự bắt tôi chịu đựng thêm nhiều khổ sở ê chề đã. |
| Hình như chị Hảo với " người ta " không thể chịu đựng được nhau , nên hễ thấy mặt nhau là lườm , là nguýt , là tìm những câu bóng gió nói cạnh , nói mỉa nhau. |
| Ngồi cùng xe ra ga để về Ninh Bình nghỉ tết , Tâm kể với nàng hết mọi sự nhục nhã đoạ đầy sắp phải chịu đựng. |
* Từ tham khảo:
- chịu ép một bề
- chịu khó
- chịu khó chịu thương
- chịulãi
- chịu lép
- chịu lời