| thích thú | - Cảm thấy vui vì được như ý muốn : Thích thú tìm được đủ sách tham khảo. |
| thích thú | đgt. Vui thích, thú vị, với vẻ bằng lòng, thỏa mãn: Khán giả thích thú vỗ tay hoan hô o Câu chuyện làm mọi người thích thú. |
| thích thú | đgt (H. thích: hợp với; thú: ý vị) Cảm thấy thú vị vì hợp với ý mình: Nói chuyện với ông Kim Lân bao giờ cũng thích thú (NgKhải). |
| Chàng thích thú nói một mình : “Thế nào rồi ra cũng phải tìm cho được cái cô đến thăm ta mới nghe !” Nhưng nghĩ đến đây , chàng lại cảm thấy mình thật vô lý không biết đường nào mà nói được. |
Nhung cười thích thú : Vậy chắc hẳn là có thần linh báo trước đây. |
| Nàng nhớ mang máng có người nói câu gì có kèm một chữ ‘Văn’ trong đó làm cả bọn cười ầm lên ra chiều khôi hài , thích thú lắm. |
| Tết mới rồi tôi về sửa cho một trận nên thân... Bà phủ vẫn không ưa vợ lẽ , thích thú cười hè hè : Thế cụ Ông có nói gì không ? Thầy tôi nói gì ! Thấy tôi vác dao doạ chém tôi. |
| Chinh thích thú cười to , tiếng cười vang rộng trong đêm khuya rồi bị vùi dập trong những trận gió thổi. |
| Mặc cho Chinh thích thú đưa tay ra trước mũi thuyền vọc nước , và Kiên ngồi trầm ngâm bên tay lái , ông giáo dựa lưng vào thành đò chớp mắt được một lúc. |
* Từ tham khảo:
- thích trung
- thích ứng
- thích Vân Nam
- thịch
- thịch thịch
- thiếc