| thích thuộc | dt. Bà-con xa, do một cuộc hôn-nhân mà người trong hai họ trở nên bà-con. |
| thích thuộc | tt. Thân thuộc, gần gũi về họ hàng: cưu mang người thích thuộc, họ mạc. |
| thích thuộc | dt. Thân thuộc. |
| thích thuộc | Họ-hàng thân-thuộc: Cưu-mang người thích-thuộc. |
| Tuy vậy , lấy thích thuộc cũng phải lấy người có tài. |
| Jessica Marais Jessica Marais là ngôi sao mới nổi khi cùng lúc xuất hiện trong 2 series phim được yêu tthích thuộc2 kênh truyền hình khác nhau tại Úc : Love Child và The Wrong Girl. |
* Từ tham khảo:
- thích ứng
- thích Vân Nam
- thịch
- thịch thịch
- thiếc
- thiếc hàn