| thị uy | - Cg. Thị oai. Phô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo. |
| thị uy | đgt. Phô trương sức mạnh, thanh thế để làm cho phải sợ: cuộc biểu tình thị uy o quát nạt thị uy. |
| thị uy | đgt (H. thị: cho người ta biết; uy: oai) Phô trương sức mạnh để doạ nạt người ta: Đế quốc Mĩ dùng máy bay B52 để thị uy, nhưng nhân dân ta không sợ; Đông đảo nông dân biểu tình thị uy (PhVĐồng). |
| thị uy | Xt. Thị oai. |
| thị uy | Phô cái oai-nghi cho người ta biết: Diễn quân để thị uy. |
| Người lính phủ cưỡi roi ngựa ô thấp đã hết dùng roi quất vào đầu gông để thị uy , hằm hằm nhìn đám người nhà ông giáo đi qua. |
| Ông giáo sắp trở thành nạn nhân của cuộc khủng bố thị uy ấy. |
| Và đánh đai lấy khu nhà rạp rộng độ một mẫu , mấy trăm lính mặc áo có dấu , có nẹp đã tề chỉnh tuốt gươm trần để thị uy. |
| Trước lúc ra quân Tố thường kiếm cớ giết hàng mấy trăm người để thị uy. |
| Còn cụ Nguyễn Thái Lâm thì bị địch nó bắt về đình Thổ Tang rồi nó dẫn giải về trước cửa nhà cụ nó bắn để tthị uy. |
| Việc còng tay bị cáo một thời là hình thức mang tính trấn áp và đầy tính tthị uycủa những người bảo vệ phiên tòa. |
* Từ tham khảo:
- thị vệ
- thị xã
- thia lia
- thia thia
- thìa
- thìa cà phê