Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thị tỳ
dt. Con đòi, tớ gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thủ bộ
-
thủ chân
-
thủ-khẩu
-
thủ-ngục
-
thủ-nghĩa
-
thủ-quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Người cung nhân sai người
thị tỳ
già đến nhà Bảo uy lấy áo đem về , rồi ngầm đem vào cung dâng trình.
Minh Tông sợ lắm , truyền bắt hết các cung nhân , bà mụ ,
thị tỳ
trong cung để tra hỏi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thị-tỳ
* Từ tham khảo:
- thủ bộ
- thủ chân
- thủ-khẩu
- thủ-ngục
- thủ-nghĩa
- thủ-quả