| thi luật | dt. Luật thơ: Thơ tự-do không cần thi-luật. |
| thi luật | dt (H. thi: thơ; luật: phép tắc qui định) Phép tắc qui định đối với việc làm thơ: Ngày nay người làm thơ thường không theo thi luật khắt khe. |
| thi luật | dt. Luật làm thơ. |
| Những cá nhân , tổ chức phát tán thông tin không chính xác để đẩy giá đất có thể chịu án hình sự với tội danh lũng đoạn thị trường , gây chênh lệch địa tô , lừa đảo... Chính sự chặt chẽ trong quy trình giao dịch bất động sản cùng sự giám sát nghiêm minh và cặn kẽ của những người thực thi luật pháp đã giúp nhiều nước kiểm soát được rủi ro lũng đoạn thị trường. |
| Điều cần quan tâm là việc thực tthi luậttại các địa phương. |
| Trong một tuyên bố từ Nhà trắng , ông Đ.Trăm nhấn mạnh , luật trừng phạt các đối thủ của Mỹ là một sai lầm nghiêm trọng , bao gồm cả một điều khoản vi hiến , xâm phạm thẩm quyền của Tổng thống , khi quy định Tổng thống chỉ được thay đổi hay ngừng thực tthi luậtnếu Quốc hội đồng ý. |
| Giới chức thực tthi luậtpháp phải theo dõi sát sao. |
| Hiện đang thực tthi luậtThú y , đồng thời trình Quốc hội xem xét thông qua Luật Chăn nuôi vào năm 2018. |
| Trước đó , các nguồn tin phương Tây cho rằng Trung Quốc đã xây dựng cơ chế để phô trương , quấy rối tàu cá các nước láng giềng và tìm mọi cách để dọa dẫm tàu thực tthi luậtpháp hàng hải các nước khác. |
* Từ tham khảo:
- binh ngũ
- binh ngữ
- binh nhất
- binh nhì
- binh nhu
- binh nhung