| thì kỳ | Kỳ-hạn trong một thì-gian: Thì-kỳ ấu-trĩ. |
| Khi lắp lưỡi vào với chuôi thì kỳ lạ thay , vừa vặn khớp nhau. |
| Trong khi Hạnh đang ngồi chu hu trên võng thì kỳ lấy cây khoèo vào dưới mép tủ. |
| Theo ý kiến của nhiều chuyên gia tthì kỳthi THPT quốc gia hàng năm khến phụ huynh và học sinh đang rất áp lực. |
| Không lẽ cứ phải vạch từng trái táo , tráo cam ra coi tthì kỳquá. |
| Mà như vậy tthì kỳsau lãnh đạo địa phương chắc gì đã để người đó làm ĐB nữa. |
| Còn nếu ĐB thuộc trung ương được cử về địa phương mà gay gắt quá tthì kỳsau địa phương không nhận vị đó làm ĐB cho họ nữa. |
* Từ tham khảo:
- quăn-quăn
- quằn-quật
- quặn đau
- quăng đỏi
- quăng neo
- quăng rồi