| quăng neo | đt. Thả neo xuống đáy nước để đỗ thuyền: Tới bến quăng neo. // (B) Dừng chân và ở lâu một nơi nào: Tới đây dạ muốn quăng neo, Nhưng e thục-nữ còn treo giá vàng (CD). |
| Tôi cố gắng chèo thuyền vào bờ rồi qquăng neoxuống cố gắng cầm cự với nhiều đợt sóng lớn và may mắn không bị chìm" , ngư dân 35 tuổi nói. |
* Từ tham khảo:
- quá tớn
- quá trí
- quá trình
- quá trình công nghệ
- quá trình đẳng áp
- quá trình đẳng nhiệt