| thi hoạ | dt. Thơ và tranh (bức hoạ). |
| thi hoạ | dt (H. thi: thơ; hoạ: vẽ) Sự làm thơ và vẽ: Thông minh vốn sẵn tư trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm (K). |
| thi hoạ | dt. Thơ và hoạ. |
Chàng cầm làm chi , chàng kì làm chi Cầm , kì , thi , hoạ làm gì , hỡi anh ? Anh cầm làm chơi , anh kì làm chơi Cầm kì thi hoạ sánh vai vợ chồng. |
* Từ tham khảo:
- thì-mòn
- thỉ-chung
- thỉ-mạt
- thỉ-nguyện
- thỉ-tổ
- thỉ-ngôn