| thi đàn | dt. Nơi hội-họp để làm thơ và ngâm vịnh: Thi-đàn Bạch-mai. // Mục riêng trong báo-chí đăng ròng thơ. // Tất-cả người làm thơ trong một thời: Thi-đàn Việt-nam thời tiền-chiến. |
| thi đàn | dt (H. đàn: nơi hội họp) Giới thi sĩ: Lâu lâu nhớ bạn thi đàn, Câu thơ để đó, ai bàn cùng ai (Tản-đà). |
| Trong thơ Việt Nam tiền chiến , ông chưa bao giờ tạo được một sự hấp dẫn lạ lùng như Hàn Mặc Tử hoặc Nguyễn Bính , cũng không có lúc nào làm chủ thi đàn như Thế Lữ hoặc Xuân Diệu. |
Từ đầu 1940 , Xuân Diệu tạm bỏ thi đàn đi làm nhà đoan ở Mỹ Tho , để lấy tiền giúp người bạn thân mến của mình là Huy Cận có tiền theo học Canh nông. |
| Nhà thơ , nhà viết kịch Lưu Quang Vũ (1948 1988) là một trong những tác giả để lại dấu ấn đậm nét nhất trong tthi đànvà sân khấu Việt Nam từ thập niên 80 trở lại đây. |
* Từ tham khảo:
- tù rạc
- tù thủ tang diện
- tù tì
- tù tội
- tù treo
- tù trưởng