| theo phe | đ.t Về bè, ngã theo một người hay một nhóm người: Tao theo phe lính kín, mầy theo phe ăn-cướp rồi rược bắt chơi. |
| Tuyên ngôn cảm thương và lựa chọn của ông đã đúng , khi ông cho thấy mình đứng về phe công chính (rất nhiều lần ông đã bị hỏi đứng ttheo phenào) để những người cầm quyền quyết định lựa chọn đứng về phía nhân dân. |
| Stephen Cohen cảnh báo , mặc dù rất khó để nói rằng đang có một cuộc đảo chính tại Kiev , nhưng Poroshenko và các đồng minh ở Mỹ và EU nên lo lắng khi mà phần lớn quyền lực được nắm bởi những ttheo phecánh hữu. |
| Thêm vào đó , ông Wu còn ngạo nghễ cho rằng Trong khi Philippines đóng vai trò như con tốt của Mỹ trong việc tái cân bằng quyền lực ở châu Á , Việt Nam thì thận trọng hơn trong quan hệ với Trung Quốc và sẽ không dễ dàng về ttheo phenào. |
* Từ tham khảo:
- lỗi phải
- lỗi tạ vạ lạy
- lỗi thầy mặc sách cứ mạch mà cưa
- lỗi thì
- lỗi thời
- lốil